cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩmchất lượng sản phẩm, hàng hóa

  • Thông tin
  • TTHC liên quan
Cơ quan Công bố/Công khai Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục BNN-288372
Cấp thực hiện Cấp Bộ
Loại TTHC Không có thông tin
Lĩnh vực Nông nghiệp
Trình tự thực hiện

a) Bước 1: Nộp và tiếp nhận hồ sơ     

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận áp dụng đối với trường hợp tổ chức chứng nhận bổ sung mở rộng, thu hẹp phạm vi chứng nhận, lập 01 bộ hồ sơ và nộp theo một trong các hình thức sau

+Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của các Tổng cục, Cục:các chứng chỉ, tài liệu chưa được chứng thực từ bản chính, thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

+Nộp hồsơ qua đường bưu điện:gửi bảnsao các chứng chỉ, tài liệu đã được chứng thực từ bản chính.

+ Nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, Cục: thực hiện theohình thức dịch vụ công trực tuyến.

b) Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức chứng nhận sửa đổi bổ sung;

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức chứng nhận theo quy định

 

Cách thức thực hiện

 

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

a) Trực tiếp;

b) Theo đường bưu điện;

c) Qua cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ.

 
Thành phần hồ sơ
STT Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1 Đơnđăngký bổ sung, sửa đổi hoạtđộngchứng nhận(Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP, ngày 1/7/2016);
2 ) Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP, ngày 1/7/2016) và các chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia, tương ứng với hoạt động chứng nhận được bổ sung; Tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động đánh giá (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP, ngày 1/7/2016) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá của chuyên gia đánh giá
3 Tàiliệuchứngminhnănglựchoạtđộngchứng nhận bổ sung, sửa đổiđápứngcác yêucầuquyđịnhtạikhoản2 Điều17 Nghịđịnh 107/2016/NĐ-CP, ngày 1/7/2016
Số bộ hồ sơ 01 (một) bộ
Phí Không có thông tin
Lệ phí Không có thông tin
Mức giá Không có thông tin
Thời hạn giải quyết

a) Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.

b) Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.


Đối tượng thực hiện - tổ chức
Cơ quan thực hiện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (thời hạn hiệu lực: ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận đã được cấp).
Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC Không có thông tin
Đánh giá tác động TTHC Không có thông tin