Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

  • Thông tin
  • TTHC liên quan
Cơ quan Công bố/Công khai UBND tỉnh Đồng Nai
Mã thủ tục DNA-000472
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
Trình tự thực hiện

- Bước 1: Người yêu cầu giải quyết thủ tục chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ theo thành phần, số lượng hồ sơ đã được quy định tại thủ tục này.

- Bước 2: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh, Công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính pháp lý, tính đầy đủ nội dung hồ sơ; chuyển giao hồ sơ về Sở Y tế.

- Bước 3: Sở Y tế tiếp nhận, giải quyết, nhập tình trạng giải quyết hồ sơ lên phần mềm quản lý, giao kết quả hồ sơ về Trung tâm (việc nhận và giao kết quả hồ sơ thông qua nhân viên bưu điện).

- Bước 4: Trung tâm có trách nhiệm giao trả kết quả trực tiếp (hoặc qua hệ thống bưu điện) cho khách hàng.


Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Tầng 6, Cao ốc Sonadezi, Số 1 - đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc truy cập trang web tại địa chỉ: http://dichvucong.dongnai.gov.vn để được hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng.


Thành phần hồ sơ
STT Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1 + Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo mẫu 05, phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Bản chính giấy phép hoạt động đã cấp; + Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài; Các giấy tờ sau (nếu có thay đổi so với trước đây): + Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở; người phụ trách bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; + Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh chữa bệnh theo mẫu 02, phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức nhân sự phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn của một trong các hình thức tổ chức quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định 109/2016/NĐ-CP. Tài liệu đảm bảo điều kiện bảo vệ môi trường và quản lý rác thải y tế, chứng nhận an toàn bức xạ, phòng cháy chữa cháy...; + Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện nhà nước theo mẫu quy định của Bộ Y tế, đối với bệnh viện tư nhân theo mẫu 03, Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; phương án hoạt động ban đầu đối với bệnh viện; + Bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển người bệnh đối với bệnh viện, nhà hộ sinh không có phương tiện vận chuyển cấp cứu ngoài cơ sở; + Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở đề xuất trên cơ sở danh mục kỹ thuật của Bộ Y tế ban hành; + Đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, vận chuyển người bệnh: bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn với bệnh viện. Trong trường hợp có cung cấp dịch vụ vận chuyển người bệnh ra nước ngoài cần có bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển với công ty dịch vụ hàng không. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: + Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo mẫu 05, phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện nhà nước theo mẫu quy định của Bộ Y tế, đối với bệnh viện tư nhân theo mẫu 03, Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP; + Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh chữa bệnh theo mẫu 02, phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP.
01
Số bộ hồ sơ 01 bộ
Phí Không có thông tin
Lệ phí
Mức giá Không có thông tin
Thời hạn giải quyết

Không quá 60 (sáu mươi) ngày đối với bệnh viện, 45 (bốn mươi lăm) ngày đối với các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện - tổ chức
Cơ quan thực hiện Sở Y tế
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Sở Y tế
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy phép hoạt động.
Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC

Theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định 109/2016/NĐ-CP.


Đánh giá tác động TTHC Không có thông tin