Nội dung TTHC

Số hồ sơ:

T-TQU-139227-TT

Cơ quan thống kê:

Tuyên Quang - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tên thủ tục hành chính:

Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y với các cơ sở do địa phương quản lý.

Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y với các cơ sở do địa phương quản lý.

Thông tin

Lĩnh vực thống kê:

Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chi cục Thú y
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Chi cục thú y Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y cấp tỉnh (Chi cục thú y) có trách nhiệm điều kiện vệ sinh thú y đối với:
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Không
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
  Tên phí Mức phí Văn bản qui định
1. 12.1. Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và sản phẩm động vật:
- PH (PH meter) Mẫu 10.000
- Borate, formol (thử định tính) Mẫu 10.000
- NH3 (TCVN 3699/1990) Mẫu 20.000
- H2S (TCVN 4834/1998) Mẫu 10.000
- VKHK (TCVN 5667/1992) Mẫu 50.000
- Coliform (TCVN 4830/1990) Mẫu 40.000
- E.coli (TCVN 5155/1990) Mẫu 70.000
- Salmonella (TCVN 5135/1990) Mẫu 50.000
- S. aureus (TCVN 5156/1990) Mẫu 60.000
- C. perfingens (TCVN 4991/1989) Mẫu 50.000
- Bacillus cereus (ISO 1732/1993) Mẫu 50.000
- L. monocystogens (ISO/Dis 11290/1994) Mẫu 70.000
- Campylobacter (ISO/Dis 10272/1994) Mẫu 100.000
12.2. Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa tươi:
- PH (PH meter) Mẫu 10.000
- Tỷ trọng (tỷ trọng kế) Mẫu 5.000
- Hàm lượng bơ Mẫu 30.000
- Hàm lượng protein (Kieldahl) Mẫu 50.000
- Vật chất khô (trọng lượng) Mẫu 30.000
- E.coli (ISO/CD 6785/1995) Mẫu 70.000
- Salmonella (International IDF Standard 93 B: 1995) Mẫu 50.000
- S. aureus (FDA, 8/1997) Mẫu 60.000
- C. perfingens (ISO 1732/1993) Mẫu 50.000
- Bacillus cereus (ISO 1732/1993) Mẫu 50.000
- L. monocystogens (ISO/Dis 11290/1994) Mẫu 70.000
- Các loại vi sinh vật gây bệnh khác Mẫu 50.000
12.3. Kiểm tra các chất tồn dư có trong sản phẩm động vật:
- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (từ chỉ tiêu thứ hai trở đi bằng 50% chỉ tiêu đầu) Chỉ tiêu đầu 400.000
- Dư lượng thuỷ ngân Chỉ tiêu 300.000
- Dư lượng kim loại nặng Cd, As, Pb Chỉ tiêu 400.000
- Dư lượng chất kháng sinh Chỉ tiêu 300.000
- Dư lượng Aflatoxin Chỉ tiêu 300.000
- Dư lượng Hooc-mon Chỉ tiêu 300.000
12.4. Kiểm tra độc tố nấm mốc trong sản phẩm động vật Lần 50.000
12.5. Kiểm tra vệ sinh thú y thức ăn chăn nuôi:
- Pb (AOAC 968.08) Mẫu 100.000
- Aflatoxin (sắc khí ga) Mẫu 300.000
- Furazolidon (LC/MS-Jpurnal of Chromatography A939/2001 49-58) Mẫu 400.000
- Các loại kháng sinh khác Mẫu 300.000
- E.coli (TCVN 6848/2001) Mẫu 70.000
- Salmonella (TCVN 4829/2001) Mẫu 50.000
- Các loại nấm mốc (TCVN 4993/1989) Chỉ tiêu 50.000
- Vi sinh vật khác Chỉ tiêu 50.000
- Các loại Hooc-mon Chỉ tiêu 300.000
12.6. Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật, bãi chăn thả động vật; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi:
* Môi trường không khí:
- Độ bụi không khí Chỉ tiêu 20.000
- Ánh sáng Chỉ tiêu 10.000
- Tiếng ồn Chỉ tiêu 20.000
- Độ ẩm không khí Chỉ tiêu 10.000
- Nhiệt độ không khí Chỉ tiêu 10.000
- Độ chuyển động không khí Chỉ tiêu 10.000
- Độ nhiễm khuẩn không khí Chỉ tiêu 10.000
- Nồng độ CO2 Chỉ tiêu 50.000
- Nồng độ khí H2S Chỉ tiêu 50.000
- Nồng độ khí NH3 Chỉ tiêu 50.000
* Xét nghiệm nước:
- Độ PH Chỉ tiêu 15.000
- Nhiệt độ Chỉ tiêu 3.000
- Độ dẫn điện Chỉ tiêu 15.000
- Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Chỉ tiêu 20.000
- Clorua Chỉ tiêu 20.000
- Clo dư Chỉ tiêu 20.000
- Sunfat Chỉ tiêu 20.000
- Photphat Chỉ tiêu 20.000
- Đồng Chỉ tiêu 30.000
- Sắt tổng số Chỉ tiêu 30.000
- Natri Chỉ tiêu 40.000
- Mangan Chỉ tiêu 40.000
- Nitrat (tính theo N) Chỉ tiêu 30.000
- Nitrit (tính theo N) Chỉ tiêu 20.000
- Hoá chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) Chỉ tiêu 250.000
- Tổng số vi khuẩn hiếu khí Chỉ tiêu 20.000
- Coliforms Chỉ tiêu 20.000
- Feacal coliform Chỉ tiêu 20.000
- E.coli Chỉ tiêu 20.000
- Cl. Perfringeips Chỉ tiêu 20.000
- Các vi khuẩn gây bệnh khác Chỉ tiêu 40.000
- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc Chỉ tiêu 100.000
- BOD520C (Biochemical Oxygen Demand) Chỉ tiêu 50.000
- COD (Chemical Oxygen Demand) Chỉ tiêu 50.000
- Sunphua (H2S) Chỉ tiêu 30.000
- Amoniac (NH3) Chỉ tiêu 20.000
12.7. Kiểm tra vệ sinh thú y đối với nơi triển lãm, hội chợ, chợ mua bán động vật và sản phẩm động vật Lần 100.000
Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC...
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Văn bản chấp thuận

Các bước

  Tên bước Mô tả bước
1. Bước 1 Tổ chức, cá nhân có yêu cầu lập cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; cơ sở sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi chung là cơ sở) phải đăng ký thẩm định điều kiện vệ sinh thú y với Chi cục Thú y tỉnh theo quy định tại Điều 43 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP.
2. Bước 2 Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục thú y tiến hành khảo sát điều kiện vệ sinh thú y đối với địa điểm lập cơ sở, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan và trả lời bằng văn bản:
a) Nếu đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thú y, cơ quan thú y có thẩm quyền gửi văn bản cho chủ cơ sở và cấp có thẩm quyền là căn cứ để cấp có thẩm quyền cho phép thành lập và đầu tư xây dựng cơ sở;
b) Nếu không đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thú y, chủ cơ sở thực hiện sửa chữa, khắc phục những nội dung chưa đạt yêu cầu và đề nghị kiểm tra lại.

Hồ sơ

  Thành phần hồ sơ
1. Công văn đề nghị khảo sát địa điểm lập cơ sở;
2. Dự án hoặc kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở, thiết kế kỹ thuật;
3. Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.
Số bộ hồ sơ:
01 (bộ)

Yêu cầu

Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

  Nội dung Văn bản qui định
1. Người đề nghị cấp chứng chỉ là cán bộ công chức thì phải có thêm văn bản đồng ý của thủ trưởng cơ quan nơi người đó công tác.
2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề phải có bằng cấp chuyên môn: trung cấp thú y, trung cấp chăn nuôi thú y, hoặc trung cấp nuôi trồng thuỷ sản đã tốt nghiệp lớp đào tạo về chuyên ngành thú y đối với hành nghề thú y thuỷ sản.
Bổ sung Nhận xét

Cá nhân, tổ chức có thể tham gia rà soát thủ tục hành chính thông qua các biểu mẫu rà soát thủ tục hành chính hoặc đưa ra các đề xuất, kiến nghị, phản ánh về thủ tục hành chính bằng cách gửi thông tin trực tiếp tới Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ