Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-TNG-153343-TT
Cơ quan thống kê:
Thái Nguyên - Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên.
Tên thủ tục hành chính:
Cấp chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký hành nghề dược (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cấp)
Cấp chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký hành nghề dược (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cấp)
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Y tế
Dược - Mỹ phẩm
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Phòng Nghiệp vụ Dược - Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên.
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Thẩm định hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề dược | 300 000 đồng/1lần cấp. | Quyết định số 59/2008/QĐ-BTC... |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Chứng chỉ hành nghề
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại phòng Nghiệp vụ dược - Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên. | ||
| 2. | Phòng Nghiệp vụ dược xem xét, thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng tư vấn hành nghề dược. | ||
| 3. | Hội đồng tư vấn hành nghề dược thuộc Sở Y tế họp, xét các tiêu chuẩn và điều kiện để cấp Chứng chỉ hành nghề dược | ||
| 4. | Lãnh đạo Sở Y tế ký Quyết định cấp và ký Chứng chỉ hành nghề dược; Ký văn bản trả hồ sơ (đối với hồ sơ không đủ điều kiện). | ||
| 5. | Phòng Nghiệp vụ dược trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược; | |
| 2. | Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn; | |
| 3. | Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp theo quy định của Bộ Y tế ; | |
| 4. | Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp hoặc bản sao hợp pháp quyết định nghỉ chế độ hoặc thôi việc; | |
| 5. | Bản cam kết thực hiện quy định của các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan; | |
| 6. | Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận; | |
| 7. | Giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận là thành viên Hội đồng quản trị hoặc Ban giám đốc của cơ sở kinh doanh thuốc; | |
| 8. | Bản sao Hộ chiếu có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao nước mà họ là công dân. | |
| 9. |
Số bộ hồ sơ:
01
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
| Nội dung | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải không thuộc các đối tượng sau: Bị cấm hành nghề dược theo bản án, quyết định của Tòa án; Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Đang trong thời gian chấp hành bản án, quyết định hình sự của Tòa án, hoặc quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc quản chế hành chính; Đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y, dược; Mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự. | Luật Dược số 34/2005/QH11 | |
| 2. | Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn; Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận; Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp hoặc bản sao hợp pháp quyết định nghỉ chế độ hoặc thôi việc do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, xác nhận phải được hợp pháp hoá lãnh sự và dịch ra tiếng Việt; bản dịch phải được công chứng theo quy định của pháp luật Việt Nam | Nghị định số 79/2006/NĐ-CP n... | |
| Thông tư số 01/1999/TT-NG ng... | |||
| 3. | Cá nhân người nước ngoài phải có văn bản Đ-CP ngày 9/8/2006 Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược;B-BNG-000204-VB: Thông tư số 01/1999/TT-NG ngày 3/6/1999 của Bộ Ngoại giao Quy định thể lệ hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu;chứng minh không đang thi hành các hình thức xử lý của Pháp luật nước sở tại. | Nghị định số 79/2006/NĐ-CP n... | |
| Thông tư số 01/1999/TT-NG ng... | |||