Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-QNA-127111-TT
Cơ quan thống kê:
Quảng Nam
Cấp Tổng cục:
Sở Giao thông Vận tải
Tên thủ tục hành chính:
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (trường hợp bến thuỷ nội địa có sự thay đổi).
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (trường hợp bến thuỷ nội địa có sự thay đổi).
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở GTVT Quảng Nam
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc; kể từ khi hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | 40.000đ/1 lần cấp phép. | Thông tư số 47/2005/TT-BTC n... |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy phép
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bước 1 | Tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh theo thành phần hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam. | |
| 2. | Bước 2 | Bộ phận TN&TKQ kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ. | |
| 3. | Bước 3 | Sở GTVT (Phòng QLVT&CN) thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết, nêu rõ lý do và yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung kịp thời. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiến hành cấp phép. | |
| 4. | Bước 4 | Đúng thời gian hẹn; tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả tại Bộ phận TN&TKQ của Sở GTVT Quảng Nam |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (theo mẫu) trong đó ghi rõ những thay đổi của Bến thủy nội địa so với hồ sơ đã nộp lần trước. | |
| 2. | Các giấy tờ về những thay đổi của Bến thủy nội địa (nếu có). | |
| 3. | Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất (bản sao); | |
| 4. | Sơ đồ vùng nước bến và luồng vào bến (nếu có) có xác nhận của Đoạn Quản lý đường sông Quảng Nam về việc hoàn thành lắp đặt báo hiệu đường thuỷ nội địa; (bản sao) | |
| 5. | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện và Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đối với phao nổi (nếu sử dụng phao nổi); (bản sao) | |
| 6. | Các giấy tờ liên quan đến điều kiện xếp dỡ hàng hoá nguy hiểm theo quy định của pháp luật (nếu chuyên xếp dỡ hàng hoá nguy hiểm). |
Số bộ hồ sơ:
01 (bộ)
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa | Quyết định số 07/2005/QĐ-BGT... |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
| Nội dung | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. |
Đối với cảng, bến hàng hoá: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thuỷ văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi; b) Vùng nước cảng, bến không chồng lấn với luồng chạy tàu thuyền; c) Công trình cầu cảng bảo đảm tiêu chuẩn an toàn; luồng vào cảng, bến (nếu có) phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật luồng theo quy định; d) Lắp đặt báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định; đ) Thiết bị xếp dỡ ( nếu có ) phải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và phù hợp với kết cấu của cầu cảng hoặc sức chịu lực của công trình bến; e) Đối với cảng, bến chuyên xếp dỡ hàng nguy hiểm, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản này còn phải thực hiện các quy định của pháp luật liên quan đối với hàng nguy hiểm; g) Được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6 của Quy chế này công bố cảng hoặc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. |
Quyết định số 07/2005/QĐ-BGT... | |
| 2. |
Đối với cảng, bến hành khách: a) Các điều kiện quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d và điểm g khoản 1 Điều này; b) Có cầu cho hành khách lên xuống an toàn, có nhà chờ, nội quy cảng, bến và bảng niêm yết giá vé. |
Quyết định số 07/2005/QĐ-BGT... |