Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-QNA-063705-TT
Cơ quan thống kê:
Quảng Nam
Cấp Tổng cục:
Sở Giao thông Vận tải
Tên thủ tục hành chính:
Cấp phù hiệu xe hợp đồng
Cấp phù hiệu xe hợp đồng
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Giao thông vận tải
Đường bộ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở GTVT Quảng Nam
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Phòng Quản lý vận tải & công nghiệp Sở
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Phòng Quản lý vận tải & công nghiệp Sở
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Trong ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ hợp lệ: Sáng 7h30-11h30 nhận hồ sơ; chiều 16h00 trả kết quả; Chiều 13h30-16h30 nhận hồ sơ; sáng hôm sau 10h00 trả kết quả.
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Phù hiệu
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bước 1 | Tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo hướng dẫn tại mục 7 biểu mẫu này và nộp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam. | |
| 2. | Bước 2 | Bộ phận TN&TKQ kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ. | |
| 3. | Bước 3 | Sở GTVT (Phòng QLVT&CN) thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết, nêu rõ lý do và yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung kịp thời. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiến hành cấp phù hiệu. | |
| 4. | Bước 4 | Đúng thời gian hẹn; tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả tại Bộ phận TN&TKQ của Sở GTVT Quảng Nam |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Giấy đề nghị khai thác vận tải khách theo hợp đồng bằng xe ô tô và danh sách (theo mẫu) | |
| 2. | Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có ngành nghề đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng (bản sao). | |
| 3. | Giấy chứng nhận đăng ký sở hữu xe ôtô khách của những xe trong danh sách (bản sao). Đối với xe vay ngân hàng phải có bản phôtô hợp đồng vay ngân hàng kèm bản chính đối chiếu và cam kết của doanh nghiệp vận tải, đối với xe thuê phải có hợp đồng thuê xe và chủ sở hữu xe phải có chức năng cho thuê xe theo quy định, đối với xe sở hữu xã viên phải có Quyết định tiếp nhận xã viên và bản cam kết kinh tế giữa xã viên và Hợp tác xã | |
| 4. | Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản sao) | |
| 5. | Hợp đồng giữa bên vận tải và bên thuê vận tải (bản chính). |
Số bộ hồ sơ:
01 (bộ
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Giấy đề nghị khai thác vận tải khách theo hợp đồng (Mẫu số 1 ) | Quyết định số 16/2007/QĐ-BGT... | |
| 2. | Danh sách phương tiện tham gia khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng (Mẫu số 2 |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Không