Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-QNA-005656-TT
Cơ quan thống kê:
Quảng Nam
Cấp Tổng cục:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên thủ tục hành chính:
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã.
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Nông nghiệp
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chi cục Kiểm lâm Quảng Nam.
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Chi cục Kiểm lâm Quảng Nam.
Cơ quan phối hợp (nếu có):
UBND xã, Phòng Tài nguyên – Môi trường và UBND huyện sở tại
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bước 1 | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn tại mục 7 biểu mẫu này và nộp hồ sơ tại Chi cục Kiểm lâm. | |
| 2. | Bước 2 | Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, nếu đầy đủ hồ sơ và chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của động vật hoang dã thì tiến hành làm thủ tục | |
| 3. | Bước 3 | Chi cục Kiểm lâm kiểm tra về nguồn gốc loài nuôi, cơ sở nuôi có đảm bảo về an toàn cho người nuôi, môi trường, an toàn dịch bệnh và vệ sinh môi trường theo quy định | |
| 4. | Bước 4 | Tổ chức, cá nhân trực tiếp nhận Giấy chứng nhận đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã tại Chi cục Kiểm lâm Quảng Nam. |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng (theo mẫu) | |
| 2. | Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng) | |
| 3. | Xác nhận của Hạt Kiểm lâm sở tại (biên bản kiểm tra) về nguồn gốc loài nuôi (bản sao) | |
| 4. | Xác nhận của ngành chuyên môn về bảo đảm an toàn cho người nuôi, dịch bệnh và vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) | |
| 5. | Mô tả cơ sở hạ tầng của trại nuôi: diện tích, công nghệ chăn nuôi, cung cấp thức ăn, khả năng thú y, vệ sinh môi trường và cách thức lư¬u trữ thông tin |
Số bộ hồ sơ:
02 bộ
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản/sinh trưởng động vật hoang dã | Công văn 515/KL-VPCITES ngày... |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Không