Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-PYE-142739-TT
Cơ quan thống kê:
Phú Yên - Sở Y tế Phú Yên
Tên thủ tục hành chính:
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với các sản phẩm đặc biệt (bao gồm máu và các sản phẩm của máu, các mô, các bộ phận cơ thể của người, vi khuẩn y học, virus y học dùng để phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh, nghiên cứu)
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với các sản phẩm đặc biệt (bao gồm máu và các sản phẩm của máu, các mô, các bộ phận cơ thể của người, vi khuẩn y học, virus y học dùng để phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh, nghiên cứu)
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Y tế dự phòng và môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Y tế
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Trung tâm YTDP tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Trung tâm YTDP tỉnh
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Không
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp kiểm tra thủ tục tại phương tiện vận tải hoặc làm việc tại văn phòng Cảng vụ
Thời hạn giải quyết:
01 ngày
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | 5 USD |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bước 1 | Giấy kê khai hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu | |
| 2. | Bước 2 | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. |
Giấy khai kiểm dịch y tế đối với tàu, thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh |
|
| 2. |
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế |
|
| 3. |
Danh sách hành khách nếu có. |
|
| 4. | Danh sách thuyền viên. |
Số bộ hồ sơ:
01 bộ
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Giấy kê khai hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu. | Thông tư số 10/1998/TT-BYT n... |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Không