Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
T-NDH-165292-TT
Cơ quan thống kê:
Nam Định - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên thủ tục hành chính:
Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật.
Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩ...
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Nông nghiệp
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chi cục Thú y
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Trạm Thú y các huyện, TP
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
7 ngày từ kể từ ngày nhận hồ sơ cơ quan thú y có trách nhiệm: Khảo sát điều kiện vệ sinh thú y đối với địa điểm lập cơ sở, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan và trả lời bằng văn bản; cấp giấy chứng nhận VSTY trong thời gian 10 ngày, kể từ ngày có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | - Lệ phí cấp giấy chứng nhận | 20.000 đồng/ lần |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bước 1 | Cá nhân, tổ chức Chuẩn bị hồ sơ theo quy định. | |
| 2. | Bước 2 |
Nộp hồ sơ tại Trạm Thú y các huyện, thành phố Nhận và kiểm tra hồ sơ đề nghị Chi cục Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật. |
|
| 3. | Bước 3 | Cá nhân, tổ chức Nhận giấy Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật. |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu) | |
| 2. | Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng) |
Số bộ hồ sơ:
01 (bộ)
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật. | Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTV... |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Không