Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
B-BNG-077738-TT
Cơ quan thống kê:
Bộ Ngoại giao
Cấp Tổng cục:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Tên thủ tục hành chính:
Cấp giấy xác nhận người gốc Việt Nam
Cấp giấy xác nhận người gốc Việt Nam
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Người Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Viên chức Lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài, Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận
Xác nhận người gốc Việt Nam
Xác nhận người gốc Việt Nam
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả) |
||
| 2. | Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao hoặc Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài. | ||
| 3. | Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Bản khai đề nghị cấp giấy xác nhận theo mẫu | |
| 2. |
Bản sao có chứng thực của một trong những giấy tờ sau đây (kể cả những giấy tờ cấp trước năm 1975): - Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hợp lệ do nước ngoài cấp có ghi tên họ Việt Nam và nơi sinh tại Việt Nam. - Giấy khai sinh, Chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước, hộ chiếu cũ; sổ đăng ký hộ khẩu (hoặc sổ gia đình). - "Giấy xác nhận người gốc Việt Nam" do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước sở tại hoặc Uỷ ban về người Việt Nam ở nước ngoài đã cấp trước đây - "Giấy xác nhận có quan hệ huyết thống Việt Nam" do Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước sở tại hoặc Uỷ ban về người Việt Nam ở nước ngoài cấp - Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam - Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam; |
|
| 3. | Trong trường hợp không có bất kỳ giấy tờ nào chứng minh người gốc Việt Nam nêu trên, cá nhân trực tiếp gửi bản khai xin xác nhận kèm theo bản sao hộ chiếu. Bản khai này phải được ít nhất hai công dân Việt Nam hoặc người gốc Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có giấy tờ chứng minh là công dân Việt Nam hoặc người gốc Việt Nam, làm chứng. |
Số bộ hồ sơ:
1
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Bản khai đề nghị cấp giấy xác nhận gốc Việt Nam (Phụ lục V) | Thông tư số 2461/2001/TT-BNG... | |
| 2. | Giấy xác nhận (mẫu để tham khảo) |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
KhôngCác trang thông tin điện tử có liên quan
| Bộ Ngoại giao | |
| Danh sách cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài |