Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
B-BNG-076618-TT
Cơ quan thống kê:
Bộ Ngoại giao
Cấp Tổng cục:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Tên thủ tục hành chính:
Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại các...
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Công tác lãnh sự
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Viên chức lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ giấy tờ hợp lệ - 10 ngày trong trường hợp phải xác minh.
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Người yêu cầu cấp giấy tờ về hộ tịch qua bưu điện phải trả lệ phí cấp giấy tờ và cước phí bưu điện cho cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ | Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày... | ||
| 2. | Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đổi với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam | 10 USD | Thông tư số 236/2009/TT-BTC... | |
| 3. | Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam | 20 USD | Thông tư số 236/2009/TT-BTC... |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận
Giấy xác nhận đã ghi chú hộ tịch
Giấy xác nhận đã ghi chú hộ tịch
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả) |
||
| 2. | Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao | ||
| 3. | Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị hoặc Tờ khai | |
| 2. | Xuất trình bản chính hoặc bản sao giấy tờ hộ tịch cần ghi | |
| 3. | Các Quyết định hành chính có liên quan (nộp bản sao hoặc bản chụp, xuất trình bản chính để đối chiếu) | |
| 4. | Bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ thay hộ chiếu (xuất trình bản chính để đối chiếu) |
Số bộ hồ sơ:
1
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Đơn đề nghị hoặc Tờ khai |
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
| Nội dung | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, đã đăng ký khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, mà có yêu cầu cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam, thì phải làm thủ tục ghi vào sổ các việc hộ tịch đó tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước mà đương sự cư trú. | Nghị định số 158/2005/NĐ-CP... |
Các trang thông tin điện tử có liên quan
| Bộ Ngoại giao | |
| Bộ Tư pháp | |
| Danh sách cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài |