Nội dung TTHC

Số hồ sơ:

B-BNG-076909-TT

Cơ quan thống kê:

Bộ Ngoại giao

Cấp Tổng cục:

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Tên thủ tục hành chính:

Trở lại quốc tịch Việt Nam (đối với cá nhân) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Trở lại quốc tịch Việt Nam (đối với cá nhân) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở...

Thông tin

Lĩnh vực thống kê:

Công tác lãnh sự

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch nước
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cục Lãnh sự, Bộ Tư pháp
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
- 200 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
  Tên phí Mức phí Văn bản qui định
1. Lệ phí nộp hồ sơ trở lại quốc tịch 150 USD/người
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Quyết định hành chính
Quyết định cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam

Các bước

  Tên bước Mô tả bước
1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện
(xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả)
2. Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự
3. Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện

Hồ sơ

  Thành phần hồ sơ
1. Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam (theo mẫu quy định).
2. Bản khai lý lịch theo mẫu do Bộ Tư pháp quy định
3. Phiếu xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà đương sự là công dân hoặc thường trú, cấp;
4. Giấy tờ hoặc tài liệu chứng minh đương sự đó từng có quốc tịch Việt Nam.
5. Ngoài các giấy tờ quy định trên đương sự cầng phải nộp một trong các giấy tờ sau đây :
+ Giấy xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự Việt Nam hoặc của ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài về việc đương sự đó nộp đơn xin hồi hương về Việt Nam;
+ Giấy tờ hoặc tài liệu chứng minh đương sự có vợ, chồng, con, cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam;
+ Giấy tờ hoặc tài liệu chứng minh đương sự đó được Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý hoặc xác nhận đương sự có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam;
+ Giấy tờ hoặc tài liệu chứng minh việc trở lại quốc tịch Việt Nam của đương sự sẽ có lơị cho sự phát triển kinh tế, xã hội, khoa học, an ninh quốc phòng của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
6. Người xin trở lại quốc tịch Việt Nam phải lấy lại tên gọi Việt Nam trước đây và ghi rõ trong đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam; nếu muốn thay đổi tên thì phải nêu rõ lý do.
Số bộ hồ sơ:
3
  Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1. Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam (Dùng cho cá nhân) mẫu TP/QT-1999-B.1a Quyết định số 60/1999/QĐ-TP-Q...
2. Bản khai lý lịch (Kèm theo Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam) mẫu TP/QT-1999-B.2 Quyết định số 60/1999/QĐ-TP-Q...

Yêu cầu

Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

Không
Bổ sung Nhận xét

Cá nhân, tổ chức có thể tham gia rà soát thủ tục hành chính thông qua các biểu mẫu rà soát thủ tục hành chính hoặc đưa ra các đề xuất, kiến nghị, phản ánh về thủ tục hành chính bằng cách gửi thông tin trực tiếp tới Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ