Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
B-BNG-076899-TT
Cơ quan thống kê:
Bộ Ngoại giao
Cấp Tổng cục:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Tên thủ tục hành chính:
Cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước...
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Công tác lãnh sự
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Viên chức lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao (trong trường hợp phải xác minh)
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp phải xác minh
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Cấp giấy chứng nhận mất quốc tịch | 35 USD |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận
Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam
Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả) |
||
| 2. | Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự | ||
| 3. | Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn xin cấp giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam ( theo mẫu TP/QT-1999-E.2a) trong đó ghi rõ mục đích xin cấp; | |
| 2. |
Bản chụp có chứng thực của một trong các giấy tờ sau: + Giấy tờ chứng minh đương sự được thôi quốc tịch Việt Nam ( Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam .v.v.); hoặc + Giấy tờ chứng minh đương sự bị tước quốc tịch Việt Nam ( Quyết định tước quốc tịch Việt Nam .v.v.); hoặc + Giấy tờ chứng minh việc hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam ( Quyết định hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam .v.v.); hoặc + Giấy tờ, tài liệu cho chứng minh đương sự là người mất quốc tịch Việt Nam do việc tìm thấy cha, mẹ hoặc người giám hộ là công dân nước ngoài (theo khoản 2 Điều 19 Luật Quốc tịch năm 1998) hoặc do cha mẹ được thôi quốc tịch Việt Nam ( theo Điều 28 Luật Quốc tịch năm 1998); hoặc + Giấy tờ, tài liệu chứng minh đương sự là người mất quốc tịch Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. |
Số bộ hồ sơ:
2
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|
| 1. | Đơn xin cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt nam: Mẫu TP/QT-1999-E.2a | Quyết định số 60/1999/QĐ-TP-Q... |
Các trang thông tin điện tử có liên quan
| Bộ Ngoại giao | |
| Danh sách cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài |