Nội dung TTHC
Số hồ sơ:
B-BNG-076475-TT
Cơ quan thống kê:
Bộ Ngoại giao
Cấp Tổng cục:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết)
Tên thủ tục hành chính:
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài.
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian c...
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Công tác lãnh sự
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Viên chức lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết quả xác minh (đối với trường hợp phải xác minh)
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
| Tên phí | Mức phí | Văn bản qui định | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Cấy giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | 10 USD/bản | Thông tư số 236/2009/TT-BTC n... | |
| 2. | Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký hết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50 USD/bản | Thông tư số 236/2009/TT-BTC n... |
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Các bước
| Tên bước | Mô tả bước | ||
|---|---|---|---|
| 1. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự) |
||
| 2. | Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao | ||
| 3. |
Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự) |
Hồ sơ
| Thành phần hồ sơ | ||
|---|---|---|
| 1. | Đơn xin xác nhận tình trạng hôn nhân (theo mẫu quy định). | |
| 2. | Bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ thay hộ chiếu có xuất trình bản chính để đối chiếu. | |
| 3. |
Trong trường hợp người yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đã có vợ, có chồng, nhưng đã ly hôn hoặc người kia đã chết, thì phải xuất trình trích lục bản án/Quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án về việc ly hôn hoặc bản sao giấy chứng tử. Quy định này cũng được áp dụng đối với việc xác nhận tình trạng hôn nhân trong Tờ khai đăng ký kết hôn theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27-12-2005. |
Số bộ hồ sơ:
01 (bộ)
Các trang thông tin điện tử có liên quan
| Bộ Ngoại Giao | |
| Bộ Tư pháp | |
| Danh sách cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài |