Cơ quan

Mã cơ quan:

B-BVH

Tên:

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Liên lạc:
21. Cấp giấy phép cho phép tổ chức trong nước hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điện ảnh
22. Đặt Văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh Việt Nam ở nước ngoài Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điện ảnh
23. Tổ chức chiếu, giới thiệu phim nước ngoài tại Việt Nam Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điện ảnh
24. Tổ chức liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điện ảnh
25. Tổ chức những ngày phim Việt Nam ở nước ngoài Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điện ảnh
26. Cấp GP nhập khẩu các loại văn hóa phẩm: Có nội dung: chống lại Nhà nước...; kích động bạo lực...; kích động dâm ô, đồi trụy, tội ác; có nội dung thuộc về bí mật nhà nước; thông tin sai sự thật, xuyên tạc lịch sử...; xúc phạm vĩ nhân, anh hùng dân tộc; vu khống nhằm xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm công dân. Văn hóa phẩm vi phạm các quy định của pháp luật VN về quảng cáo hàng hóa; vi phạm QĐ của Luật XB, Luật Báo chí, Luật DSVH, các QĐ về quyền tác giả trong BLDS và các QĐ pháp luật khác. Các loại văn hóa phẩm khác mà pháp luật cấm tàng trữ, phổ biến, lưu hành tại Việt Nam. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa
27. Cấp giấy phép nhập khẩu các loại văn hóa phẩm: a) Để tham gia triển lãm, hội chợ, dự thi, liên hoan ở cấp quốc gia, trao đổi hợp tác, viện trợ; b) Phổ biến phim điện ảnh, phim truyền hình; phổ biến, phát hành sách, báo, tạp chí trong toàn quốc hoặc trên địa bàn nhiều địa phương khác nhau theo đề nghị của người đứng đầu cơ quan ngành chủ quản cấp Bộ có thẩm quyền quản lý nhà nước về nội dung văn hóa phẩm nhập khẩu; c) Của tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao để chuyển giao cho tổ chức, cá nhân VN hoặc lưu hành, phổ biến tại VN; d) Để sử dụng vào các mục đích khác. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa, Thể thao và Du lịch
28. Đăng ký hoạt động Thư viện của tổ chức cấp huyện, cấp xã có trụ sở đóng trên địa bàn Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thư viện
29. Đăng ký hoạt động Thư viện Quốc gia Việt Nam và thư viện của tổ chức cấp trung ương Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thư viện
30. Đăng ký hoạt động thư viện của tổ chức cấp tỉnh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thư viện
21. Nghị định số 72/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2000 về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quyền tác giả, quyền liên quan đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật
22. Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thư viện
23. Nghị định số 83/2006/ NĐ-CP ngày 17/8/2008 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
24. Nghị định số 86/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2005 về quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Di sản văn hoá
25. Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa
26. Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
27. Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
28. Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa, Thể thao và Du lịch
29. Pháp lệnh Quảng cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quảng cáo
30. Pháp lệnh Thư viện Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thư viện