Cơ quan
Mã cơ quan:
B-BNN
Tên:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Liên lạc:
| 461. | Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 462. | Thanh quyết toán các dự án khuyến nông, khuyến ngư. | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 463. | Điều chỉnh (về quy mô, địa điểm, cơ cấu giống và thiết bị) các dự án khuyến nông, khuyến ngư ở địa phương | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 464. | Điều chỉnh (về quy mô, địa điểm, cơ cấu giống và thiết bị) các dự án khuyến nông, khuyến ngư ở trung ương | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 465. | Điều chỉnh về nội dung và dự toán các dự án khuyến nông, khuyến ngư | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 466. | Phê duyệt nội dung chi tiết và dự toán chương trình khuyến nông, khuyến ngư. | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 467. | Thay đổi nhà sản xuất đã ủy quyền đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 468. | Thay đổi đơn vị đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 469. | Cấp giấy phép xuất nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Lâm nghiệp |
| 470. | Công nhận vườn giống cây trồng lâm nghiệp | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Lâm nghiệp |