Cơ quan

Mã cơ quan:

B-BGT

Tên:

Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

Liên lạc:
581. Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam Bộ Giao thông Vận tải Hàng không
582. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chỉ định đại lý bán vé hãng hàng không nước ngoài Bộ Giao thông Vận tải Hàng không
583. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận hàng hóa Việt Nam Bộ Giao thông Vận tải Hàng không
584. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề đủ điều kiện đào tạo, bổ túc cấp bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng từ hạng ba trở lên Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
585. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề đủ điều kiện đào tạo, bồi dưỡng, bổ túc cấp chứng chỉ chuyên môn và bằng thuyền trưởng hạng ba hạn chế Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
586. Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở lên do Cục đường thủy nội địa Việt Nam cấp Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
587. Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở xuống Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
588. Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng Ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục đường thủy nội địa Việt Nam Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
589. Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa
590. Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên. Bộ Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa