| 41. |
TTHC_09/THU_H: Người sử dụng lao động đang tham gia BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN báo tăng lao động sau khi hết thời gian nghỉ chế độ thai sản, ốm đau. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 42. |
TTHC_10/THU_H: Người sử dụng lao động đang tham gia BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN báo giảm lao động (thôi việc, chuyển công tác…) |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 43. |
TTHC_11/THU_H: Người sử dụng lao động đang tham gia BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN báo giảm lao động do nghỉ ốm đau từ 14 ngày trở lên trong tháng. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 44. |
TTHC_12/THU_H: Người sử dụng lao động đang tham gia BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN báo giảm lao động do nghỉ hưởng chế độ hưu trí, 1 lần... |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 45. |
TTHC_13/THU_H: Người lao động thay đổi mức đóng BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 46. |
TTHC_14/THU_H: Người lao động thay đổi chức vụ, chức danh nghề đóng BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 47. |
TTHC_15/THU_H: Người sử dụng lao động tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 48. |
TTHC_16/THU_H: Người sử dụng lao động tiếp tục đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 49. |
THHC_17/THU_H: Truy đóng BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 50. |
TTHC_18/THU_H: Thoái trả số tiền đóng thừa BHXH, BHYT bắt buộc và BHTN cho người sử dụng lao động |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |