| 1. |
Giải quyết chế độ thai sản đối với người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đã thôi việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 2. |
Giải quyết di chuyển hồ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người tham gia BHXH bắt buộc, BHXH tự nguyện đang hưởng chế độ, về nơi cư trú tại tỉnh, thành phố khác. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 3. |
Giải quyết hưởng lại lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người tham gia BHXH bắt buộc, đã chấp hành xong hình phạt tù hoặc về nước định cư hoặc mất tích trở về. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 4. |
Giải quyết hưởng lại lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người tham gia BHXH tự nguyện, đã chấp hành xong hình phạt tù hoặc về nước định cư hoặc mất tích trở về. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 5. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đã đóng BHXH bắt buộc, đi xuất cảnh hợp pháp không về nước đúng hạn theo Quyết định số 107/200/QĐ-TTg. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 6. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đang đóng BHXH bắt buộc tại Công ty cổ phần do cổ phần hóa từ Công ty Nhà nước. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 7. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đang đóng BHXH bắt buộc, bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 8. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đang đóng BHXH bắt buộc, bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên mà nam từ đủ 50 tuổi trở lên, nữ từ đủ 45 tuổi trở lên hoặc trường hợp không phụ thuộc tuổi đời do có đủ 15 năm làm nghề đặc biệt nặng nhọc, độc hại. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 9. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đang đóng BHXH bắt buộc, thuộc diện lao động dôi dư theo Nghị định số 110/2007/NĐ-CP. |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |
| 10. |
Giải quyết hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động đang đóng BHXH bắt buộc, thuộc diện tinh giản biên chế theo Nghị định số 132/2007/NĐ-CP |
Bảo hiểm Xã hội Việt nam |
Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện |